Spesifikasi
Deskripsi
take up|Bắt đầu một sở thích, thói quen. Ví dụ cụm động từ Take up. Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take up: - He TOOK UP
take home pay adalah take home pay adalah | Lng thc t TakeHome Pay l gLương thực tế (tiếng Anh: Take-Home Pay) là khoản thu nhập ròng nhận được sau khi khấu trừ tiền thuế, các khoản phúc lợi và đóng góp tự
take off take off | Take off l g VietJackTake off là gì. Trang trước · Trang sau. Cụm động từ Take off có 4 nghĩa: Nghĩa từ Take off. Ý nghĩa của Take off là: Đạt được tiến bộ lớn
take in là gì take in là gì | TAKE IN L G CC T NG1.1 Take in something / Take something in Tạm dịch là hấp thụ cái gì đó vào bên trong cơ thể, ví dụ như bằng cách thở hoặc nhai. Ví dụ: The plant takes in
take your time artinya take your time artinya | PDF5. Do not overreach. Keep proper footing and balance at all times. This enables better control of the power tool in unexpected situations. 6. Dress properly. Do
take over take over | Cu trc take over l g CmCấu trúc take over có nghĩa là gì? Take over có nghĩa là kiểm soát, tiếp quản một công ty, doanh nghiệp bằng cách mua lại những cổ phần.
